Vật liệu ghép xương dị loại hai pha (Dual-Phase) dạng ống tiêm vô khuẩn

mp3® là vật liệu sinh học hai pha (Dual-Phase) được hydrat hóa sẵn. Nhờ đó, có thể bỏ qua bước hydrat hóa trước khi sử dụng, giúp giảm nguy cơ vật liệu vô tình tiếp xúc với tác nhân gây bệnh trong quá trình thao tác.

Các hạt Dual-Phase có những đặc tính rất tương đồng với xương tự thân (AB – Autogenous Bone) ⁽¹⁾ và có thể được sử dụng như một giải pháp thay thế hiệu quả cho xương tự thân, với hiệu quả lâm sàng tương đương theo thời gian ⁽²⁾. Các hạt mp3® tiêu sinh học dần theo thời gian ⁽³–⁴⁾, đồng thời bảo tồn hình dạng và thể tích ban đầu của vùng ghép ⁽⁵⁾.

Tại sao nên chọn mp3 ® ?

Mặc dù xương tự thân (autogenous bone – AB) vẫn được xem là tiêu chuẩn vàng trong tái tạo xương, việc lấy xương đòi hỏi thủ thuật xâm lấn, tốn thời gian và làm tăng nguy cơ biến chứng cho bệnh nhân. mp3® là vật liệu sinh học hai pha (Dual-Phase) dạng ống tiêm, sẵn sàng sử dụng, có thể bơm trực tiếp vào xoang hàm, cho thấy kết quả tương đương với mảnh xương tự thân ⁽¹, ²⁾. Ngoài ra, mp3® có thể dễ dàng ghép vào ổ răng sau nhổ nhằm bảo tồn thể tích sống hàm ⁽³⁾ và tạo điều kiện thuận lợi cho việc đặt implant ở thì phẫu thuật thứ hai một cách chính xác. mp3® có thể được sử dụng kết hợp với màng collagen Evolution ⁽¹–³⁾. Nhờ độ tương đồng cao với cấu trúc xương người tự nhiên ⁽¹ , ⁴⁾ , mp3® giúp duy trì thể tích ghép ổn định ⁽³⁾ , thúc đẩy sự hình thành mô xương mới khỏe mạnh ⁽¹⁾ và đảm bảo thành công lâu dài của phục hồi trên implant ⁽¹ , ⁵–⁷⁾.

Hướng dẫn thao tác mp3 ®

mp3® phải được sử dụng trong môi trường vô khuẩn. Sau khi tạo hình vật liệu phù hợp với hình dạng khuyết xương, cần loại bỏ các phần vật liệu không ổn định trước khi tiến hành khâu đóng mô mềm.

Tài liệu tham khảo
  1. Schuh PL et al. Materials (Basel), 9 tháng 9 năm 2021;14(18):5180
  2. ElAskary A và cộng sự. Clin Implant Dent Res Res, 2022 Tháng 10;24(5):559-568
  3. Ghallab NA và cộng sự. Phẫu thuật Maxillofac bằng miệng, tháng 9 năm 2023;27(3):497-505
  4. Elaskary A et al. Int J Oral Maxillofac Implants, 2023 tháng 5, tháng 6;38(3):468-478
  5. Lopez MA et al. Khoa học ứng dụng, 2022, 12(20), 10285
  6. Rossi R và cộng sự. Int J Esthet Dent, 2020;15(4):454-473
  7. Happe A và cộng sự. J Clinic Med, 2023 Ngày 9 tháng 11;12(22):7013

Thông số kỹ thuật

Mô tả : 

  • Hạt xương collagen hóa đã được hydrat hóa sẵn bằng gel collagen.

  • Hỗn hợp xương dị loại dạng vỏ–xốp (cortico-cancellous).

Nguồn gốc từ lợn

Kích thước
Kiểu
Độ hạt
Thời gian chờ tái phẫu thuật trung bình
A3095FS
0,5 cc
1 ống tiêm
600-1000 μm
Khoảng 5 tháng
A3005FS
1,0 cc
1 ống tiêm
600-1000 μm
Khoảng 5 tháng
A3010FS
2,0 cc
600-1000 μm
1 ống tiêm đầu rộng
Khoảng 5 tháng
A3210FS
2,0 cc
1 ống tiêm đầu rộng
1000-2000 μm
Khoảng 5 tháng

Nguồn gốc từ ngựa

Kích thước
Kiểu
Độ hạt
Thời gian chờ tái phẫu thuật trung bình
A3095FE
0,5 cc
1 ống tiêm
600-1000 μm
Khoảng 5 tháng
A3005FE
1,0 cc
1 ống tiêm
600-1000 μm
Khoảng 5 tháng
A3010FE
2,0 cc
600-1000 μm
1 ống tiêm đầu rộng
Khoảng 5 tháng
A3210FE
2,0 cc
1 ống tiêm đầu rộng
1000-2000 μm
Khoảng 5 tháng

Các trường hợp lâm sàng

Video